chuyên trách

Học thuật
Thân thiện
chuyên trách

Cán bộ chuyên trách hướng dẫn người dân làm thủ tục.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyên chỉ làm chỉ chịu trách nhiệm về một việc, một lĩnh vực cụ thể nào đó: Từ này diễn tả việc một cá nhân hoặc tổ chức được giao nhiệm vụ tập trung, toàn tâm toàn ý vào một công việc nhất định người chịu trách nhiệm chính về công việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (thường dùng dưới dạng tính từ trong cụm danh từ):
    • Anh ấy cán bộ chuyên trách về công tác thanh niên của phường.
    • Công ty thành lập một bộ phận chuyên trách xử lý các khiếu nại của khách hàng.
    • Nhiệm vụ này cần một người chuyên trách để theo dõi từ đầu đến cuối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đảm nhiệm chuyên trách": Nhận lấy đảm đương công việc với tư cách người phụ trách chính, tập trung.
    • Ông được phân công đảm nhiệm chuyên trách mảng an toàn lao động.
  • " chế chuyên trách": chế tổ chức trong đó những vị trí, cá nhân chỉ lo một nhiệm vụ cụ thể.
    • Chúng tôi đề xuất áp dụng chế chuyên trách để nâng cao hiệu quả công việc.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyên môn (danh từ/tính từ): Lĩnh vực kiến thức hoặc kỹ năng sâu về một ngành nghề cụ thể.
    • Công việc này đòi hỏi chuyên môn cao về công nghệ thông tin.
  • Phụ trách (động từ): Đảm đương, quản lý một công việc, bộ phận nào đó (có thể kiêm nhiệm nhiều việc).
    • ấy phụ trách cả mảng tài chính nhân sự của công ty.
  • Đặc trách (động từ): Được giao đảm nhiệm riêng một nhiệm vụ đặc biệt (gần nghĩa với "chuyên trách").
    • Ủy ban cử một thành viên đặc trách vấn đề môi trường.
Từ đồng nghĩa
  • Đặc trách: Phụ trách riêng, đảm nhiệm riêng một công việc cụ thể.
  • Phụ trách chính: người đứng đầu chịu trách nhiệm về một việc.
Từ trái nghĩa
  • Kiêm nhiệm: Đảm nhận thêm một hoặc nhiều công việc khác ngoài nhiệm vụ chính.
    • Ông ấy kiêm nhiệm chức vụ trưởng phòng bí thư chi bộ.
  • Kiêm chức: Giữ nhiều chức vụ cùng một lúc.
Cụm từ liên quan
  • Ban chuyên trách: Một nhóm, bộ phận được thành lập riêng để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
    • Thành phố thành lập ban chuyên trách phòng chống dịch Covid-19.
  • Chức danh chuyên trách: Chức danh chỉ làm duy nhất một nhiệm vụ được giao, không kiêm nhiệm việc khác.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường một chức danh chuyên trách.
chuyên trách

Cán bộ chuyên trách hướng dẫn người dân làm thủ tục.

  1. đgt. Chuyên chỉ làm chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó: cán bộ chuyên trách.